CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

 

Tên môn học: TIẾNG ANH 1

Mã môn học:  

Thời gian thực hiện môn học: 62 giờ; (Lý thuyết: 27 giờ; Thực hành: 32 giờ; Kiểm tra 3 giờ)

I. Vị trí, tính chất của môn học:

- Vị trí: Môn học được phân bố giảng dạy vào đầu khóa học.

- Tính chất: Là môn học chung bắt buộc.

II. Mục tiêu môn học:

+ Kiến thức: Học phần trang bị cho người học kiến thức tiếng Anh tương đương trình độ A1 theo Khung tham chiếu châu Âu. Học phần cung cấp cho người học kiến thức ngữ pháp và từ vựng được phát triển từ học phần tiếng Anh 1 với các chủ đề về cuộc sống hàng ngày. 

+ Kỹ năng: Học phần góp phần rèn luyện kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, giúp người học giao tiếp tiếng Anh tự tin hơn, hiệu quả hơn.

+ Thái độ: Chủ động, tích cực, sáng tạo, có tinh thần hợp tác, học tập nghiêm túc, khoa học.

III. Nội dung môn học:

1.      Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

 

Stt

Nội dung

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành, tnghiệm, thảo luận, bài tập

Kiểm tra

1

UNIT 1: NEW FRIENDS

1. What’s your name?

2. How do you spell it?

3. Are you a student?

4. Names and jobs

10

4

6

0

2

UNIT 2: PEOPLE AND PLACES

1. Where are you from?

2. What’s your email address?

3. Family

4. Family and friends

10

5

5

0

3

UNIT 3: WHAT’S THAT?

1. Is this your notebook?

2. What’s this called in English?

3. Clothing

4. Favorite things

 

10

4

 

 

5

1

4

UNIT 4: DAILY LIFE

1. Getting around

2. What time is it?

3. My routine

4. My weekend

10

4

6

0

5

UNIT 5: FREE TIME

1. Online habits

2. How much is it?

3. What do you do for fun?

4. Online fun

10

5

5

0

6

UNIT 6: WORK AND PLAY

1. What does she do?

2. Can I speak to …?

3. Can you sing?

4. Work and study

12

5

5

2

 

Cộng

62

27

32

03

2. Nội dung chi tiết:

UNIT 1: NEW FRIENDS

1 Mục tiêu:  By the end of the lesson, students will be able to:

- introduce themselves & others

- say hello & goodbye

- ask for and say names

- spell names

- talk about where people are from and what they do

- discuss people’s names and jobs

2. Nội dung chương:  Thời gian: 10 giờ (LT: 4 giờ; TH: 6 giờ; KT: 0 giờ)

2.1. What’s your name?

2.1.1. First day of class

2.1.2. Names and titles

2.1.3. The verb be; possessive adjectives

2.1.4. My name is …

2.2. How do you spell it?

2.2.1. The alphabet

2.2.2. Spelling names

2.2.3. Spell it!

2.2.4. A class list

2.3. Are you a student?

2.3.1. Interesting jobs

2.3.2. My friend the musician

2.3.3. Subject pronouns; Yes / no questions with be

2.3.4. Contractions

2.3.5. Ten questions

2.4. Names and jobs

2.4.1. “Famous Names”

2.4.2. My name

2.4.3. Celebrity quiz

 


UNIT 2: PEOPLE AND PLACES

1. Mục tiêu:  By the end of the lesson, students will be able to:

- ask for and say people’s nationalities

- ask for and give phone numbers and email addresses

- identify family members and give their ages

- give information about family and friends

2. Nội dung chương: Thời gian: 10 giờ (LT:5 giờ; TH: 5 giờ; KT: 1 giờ)

2.1. Where are you from?

2.1.1. Nationalities

2.1.2. New neighbor

2.1.3. Plural subject pronouns

2.1.4. Word stress

2.1.5. That’s not correct!

2.2. What’s your email address?

2.2.1. Numbers 0-10

2.2.2. Phone number; email addresses

2.2.3. What name, please?

2.2.4. A new number and email address

2.3. Family

2.3.1. Family members

2.3.2. Who’s that?

2.3.3. Who and How old with be

2.3.4. My family

2.4. Family and friends

2.4.1. “People in My Life”

2.4.2. People we know

2.4.3. My friends


UNIT 3: WHAT’S THAT?

1. Mục tiêuBy the end of the lesson, students will be able to:

- ask about and identify everyday items

- ask what something is called in English

- talk about clothes and possessions

- describe favorite possessions

2. Nội dung chương:     Thời gian: 10 giờ (LT: 4 giờ; TH: 5 giờ; KT: 1 giờ)

2.1. Is this your notebook?

2.1.1. Everyday items

2.1.2. What are those?

2.1.3. Demonstratives; articles a and an; plurals

2.1.4. Plurals

2.1.5. In my bag

2.2. What’s this called in English?

2.2.1. Around the classroom

2.2.2. Asking about new words

2.2.3. More everyday items

2.3. Clothing

2.3.1. Clothes and colors

2.3.2. Whose bag is it?

2.3.3. Possessive pronouns; Whose; ‘s and s’

2.3.4. Yes, it’s mine.

2.4. Favorite things

2.4.1. “What’s your favorite item of clothing?”

2.4.2. It’s my favorite

2.4.3. My favourite thing

 

 


UNIT 4: DAILY LIFE

1. Mục tiêuBy the end of the lesson, students will be able to:

- describe how people get around

- ask for and tell the time

- ask and answer questions about routines

- describe the things they do on weekends

2. Nội dung chương:           Thời gian: 10 giờ (LT: 4 giờ; TH: 6 giờ; KT: 0 giờ)

2.1. Getting around

2.1.1. Ways of getting around

2.1.2. Going to work and school

2.1.3. Simple present statements

2.1.4. T take the bus.

2.2. What time is it?

2.2.1. Telling time

2.2.2. Time

2.2.3. Reduction of to

2.2.4. Am I late?

2.2.5. What time is …?

2.3. My routine

2.3.1. Days of the week and routines

2.3.2. Monday morning

2.3.3. Simple present yes / no questions

2.3.4. Routines

2.4. My weekend

2.4.1. “What’s your favorite day of the week?”

2.4.2. Angela’s routine

2.4.3. Are you busy?

UNIT 5: FREE TIME

1.   Mục tiêuBy the end of the lesson, students will be able to:

- talk about their online habits

- accept and decline help

- ask and answer questions about leisure activities

- discuss how they use technology

2. Nội dung chương:           Thời gian: 10 giờ (LT: 5 giờ; TH: 5 giờ; KT: 0 giờ)

2.1. Online habits

2.1.1. Online activities

2.1.2. Habits survey

2.1.3. Adverbs of frequency

2.1.4. Often, sometimes, or never

2.2. How much is it?

2.2.1. Prices

2.2.2. At the store

2.2.3. Thirteen of thirty?

2.2.4. Can I help you?

2.2.5. Role play

2.3. What do you do for fun?

2.3.1. Leisure activities and places

2.3.2. In our free time

2.3.3. Simple present Wh-questions with do

2.3.4. Tell me more!

2.4. Online fun

2.4.1. “Fun Online Activities”

2.4.2. Four websites

2.4.3. Let’s chat!

2.4.4. My favourite website

UNIT 6: WORK AND PLAY

1.   Mục tiêuBy the end of the lesson, students will be able to:

- identify and talk about jobs

- ask for someone on the telephone

- have someone wait

- describe their talents and abilities

- talk about study and work programs

2. Nội dung chương:           Thời gian: 12 giờ (LT: 5 giờ; TH: 5 giờ; KT: 2 giờ)

2.1. What does she do?

2.1.1. Jobs

2.1.2. At work

2.2.3. Simple present Wh-questions with does

2.2.4. People’s jobs

2.2. Can I speak to …?

2.2.1. On the phone

2.2.2. A busy woman

2.2.3. Role play

2.3. Can you sing?

2.3.1. Abilities

2.3.2. Top talent

2.3. 3. Can for ability: - And, but, and or

2.3.4. Can and can’t

2.3.5. Can you paint?

2.4. Work and study

2.4.1. “Overseas Opportunities”

2.4.2. Exciting opportunities

2.4.3. How well can you….?

IV. Điều kiện thực hiện môn học:

1. Phòng học lý thuyết

2. Trang thiết bị máy móc: máy tính, máy chiếu projecto, loa.

3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: Đề cương, bài giảng môn hoc, giáo trình, tài liệu tham khảo, posters, flashcards, ...

V. Nội dung và phương pháp, đánh giá:

1. Nội dung:

·        Kiến thức:

Grammar

- The verb be; possessive adjectives; subject pronouns; Yes / no questions with be

- Plural subject pronouns; Questions with be; Who and How old with be

- Demonstratives; articles a and an; plurals; possessive pronouns; whose; ‘s and s’

- Simple present statements; simple present yes / no questions

- Adverbs of frequency; simple present Wh-questions with do

- Simple present Wh-questions with does; can for ability; and, but, and or

Vocabulary

- Names and titles; interesting jobs

- Nationalities; family members; numbers 0-101, …

- Everyday items; clothes and colors

- Ways of getting around; days of the week and routines

- Online activities; leisure activities and places

- Jobs; Abilities

Pronunciation:

- Contractions; Word stress; Plurals; Reduction of to; Stress in numbers; Can and can’t;


·        Kỹ năng:

ü  Introduce themselves and ask for others’ information (names, nationalities, phone numbers, address, jobs.)

ü  Talk about their family and friends.

ü  Describe their everyday items as well as their favorite possessions.

ü  Talk about their routines.

ü  Ask and answer the time.

ü  Describe how they get around.

ü  Talk about their favorite free-time activities.

ü  Know how to accept and decline help in English.

ü  Talk about how they use technology.

ü  Describe their talents and abilities.

ü  Talk about their study and work programs.

ü  Know how to have someone wait

 

- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Đánh giá trong quá trình học tập cần đạt các yêu cầu sau:

            + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập;

            + Tham gia đầy đủ thời lượng môn học;

            + Chuyên cần, say mê môn học.

            + Tích cực đóng góp xây dựng bài học

+ Thể hiện được tính nghiêm túc, tự giác và có trách nhiệm với chuyên môn.

2. Phương pháp đánh giá:

Theo quy định của Bộ LĐ, TB & XH và quy định học vụ của nhà trường.

VI. Hướng dẫn thực hiện môn học:

1. Phạm vi áp dụng môn học: Chương trình môn học được sử dụng để giảng dạy cho trình độ Cao đẳng. Tổng thời gian thực hiện môn học là 62 giờ, giảng viên giảng các giờ lý thuyết kết hợp với các bài tập thực hành đan xen.

2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học:

- Đối với giảng viên: giảng dạy tích hợp 4 kỹ năng kết hợp với hướng dẫn từ vựng và cấu trúc ngữ pháp. Giảng dạy theo trình tự các bước Warm up – Pre – While – Post.

- Đối với người học: Thực hiện đầy đủ thời gian lên lớp và tự học ở nhà; chuẩn bị đầy đủ bài tập thực hành và ứng dụng theo yêu cầu.

3. Những trọng tâm cần chú ý:

- Saying hello; saying goodbye; asking for spelling

- Asking for someone’s phone number; asking for someone’s email address

- Asking what something is; asking the time; declining help; accepting help

- Asking for someone on the phone; having someone wait

4. Course book:

Richards, J. C. & Bohlke, D. (2011). Four Corners 1A. Student’s Book. Cambridge University Press.

5. Tài liệu tham khảo:

(1) Murphy, R. (2012). English grammar in use. Ernst Klett Sprachen.

(2) Richards, J. C., & Trew, G. (2011). Basic tactics for listening. Oxford University Press.

(3) Eales, F., & Steave Oakes, S. S. (2011). Speakout. Elementary. Student’s Book.