Tiếng Anh Căn Bản 2  with the English name " General English 2"  includes 60 45 minute-periods and it covers the six units from unit 7 to unit 12. The goal of the course is to facilitate non- English majors to be able to use English basically in their daily life, understand basic structures and grammar points. Simultaneously, they can continue to study English more in the next stages.

this is the syllabus of the General English 2

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

 

Tên môn học: TIẾNG ANH 2

Mã môn học:  

Thời gian thực hiện môn học: 62 giờ; (Lý thuyết: 27 giờ; Thực hành: 32 giờ; Kiểm tra 3 giờ)

I. Vị trí, tính chất của môn học:

- Vị trí: Môn học được phân bố giảng dạy sau học phần tiếng Anh 1.

- Tính chất: Là môn học chung bắt buộc.

II. Mục tiêu môn học:

+ Kiến thức: Học phần trang bị cho người học kiến thức tiếng Anh tương đương trình độ A2 theo Khung tham chiếu châu Âu. Học phần cung cấp cho người học kiến thức ngữ pháp và từ vựng được phát triển từ học phần tiếng Anh 1 với các chủ đề về cuộc sống hàng ngày. 

+ Kỹ năng: Học phần góp phần rèn luyện kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, giúp người học giao tiếp tiếng Anh tự tin hơn, hiệu quả hơn.

+ Thái độ: Chủ động, tích cực, sáng tạo, có tinh thần hợp tác, học tập nghiêm túc, khoa học.

III. Nội dung môn học:

1.      Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Stt

Nội dung

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành, tnghiệm, thảo luận, bài tập

Kiểm tra

1

UNIT 1: FOOD

1. Breakfast, lunch, and dinner

2. I like Chinese food!

3. Meals

4. Favorite food

 

10

4

6

0

2

UNIT 2: IN THE NEIGHBORHOOD

1. Around town

2. How do I get to …?

3. Fun in the city

4. A great place to visit

10

5

5

0

3

UNIT 3: WHAT ARE YOU DOING?

1. I’m looking for you.

2. I can’t talk right now.

3. These days

4. What’s new?

10

4

 

 

5

1

4

UNIT 4: PAST EXPERIENCES

1. Last weekend

2. You’re kidding!

3. Did you make dinner last night?

4. I saw a great movie.

10

4

6

0

5

UNIT 5: GETTING AWAY

1. Where were you?

2. That’s great!

3. My vacation

4. Travel experiences

10

5

5

0

6

UNIT 6: TIME TO CELEBRATE

1. I’m going to get married.

2. Sure. I’d love to.

3. Planning a party

4. Birthdays

12

5

5

2

 

Cộng

62

27

32

03

2. Nội dung chi tiết:

UNIT 1: FOOD

1 Mục tiêu:  By the end of the lesson, students will be able to:

- say what meals they eat

- say what they like and dislike

- talk about their eating habits

- talk about their favorite food

2. Nội dung chương: Thời gian: 10 giờ (LT: 4 giờ; TH: 6 giờ; KT: 0 giờ)

2.1. Breakfast, lunch, and dinner

2.1.1. Food

2.1.2. Favourite meals

2.1.3. Count and noncount nouns; some and any

2.1.4. What do you eat?

2.2. I like Chinese food!

2.2.1. Likes and dislikes

2.2.2. Word stress

2.2.3. I love it!

2.2.4. What do you like?

2.3. Meals

2.3.1. More food

2.3.2. I eat pizza every day.

2.3.3. How often; Time expressions

2.3.4. Eating habits

2.4. Favorite food

2.4.1. “My Favorite Food”

2.4.2. A meal in Sweden

2.4.3. A typical meal

2.4.4. What’s your favourite meal?      


UNIT 2: IN THE NEIGHBORHOOD

1. Mục tiêu:  By the end of the lesson, students will be able to:

- give the locations of neighborhood places

- ask for and give directions

- talk about interesting places in their towns

- give a presentation on a city attraction

2. Nội dung chương:            Thời gian: 10 giờ (LT:5 giờ; TH: 5 giờ; KT: 1 giờ)

2.1. Around town

2.1.1. Places in the neighbourhood

2.1.2. Ads

2.1.3. Prepositions of location

2.1.4. Word stress

2.1.5. Where’s the drugstore?

2.2 How do I get to …?

2.2.1. Giving directions

2.2.2. Directions

2.2.3. Follow the route

2.2.4. How do I get to …?

2.3. Fun in the city

2.3.1. Places to visit

2.3.2. Tourist information

2.3.3. There is, there are

2.3.4. Is there ….? Are there ….?

2.4. A great place to visit

2.4.1. “Monterey Bay Aquarium”

2.4.2. City information

2.4.3. Group poster presentation  


UNIT 3: WHAT ARE YOU DOING?

1. Mục tiêuBy the end of the lesson, students will be able to:

- describe what people are doing right now

- ask if someone can talk now

- explain why they can’t talk on the telephone

- describe what people are doing these days

- discuss what people are doing

2. Nội dung chương:     Thời gian: 10 giờ (LT: 4 giờ; TH: 5 giờ; KT: 1 giờ)

2.1. I’m looking for you.

2.1.1. Actions and prepositions

2.1.2. Meeting a friend

2.1.3. Present continuous statements

2.1.4. Someone is …

2.1.5. Guess the action.

2.2. I can’t talk right now.

2.2.1. Can you talk?

2.2.2. Do you have a minute?

2.2.3. Role play

2.3. These days

2.3.1. Activities

2.3.2. Old friends

2.3.3. Present continuous questions

2.3.4. Intonation in questions

2.3.5. Busy lives

2.4. What’s new?

2.4.1. “Status Updates”

2.4.2. My status update

2.4.3. Makoto’s Desk 


UNIT 4: PAST EXPERIENCES

1. Mục tiêuBy the end of the lesson, students will be able to:

- say what they did last weekend

- show that they’re listening

- express surprise

- talk about routine events in the past

- talk about past activities

2. Nội dung chương:            Thời gian: 10 giờ (LT: 4 giờ; TH: 6 giờ; KT: 0 giờ)

2.1. Last weekend

2.1.1. Weekend activities

2.1.2. Carmen’s weekend

2.1.3. Simple past regular verbs

2.1.4. Simple past –ed endings

2.1.5. A fun weekend

2.2. You’re kidding!

2.2.1. Expressing surprise

2.2.2. What a week!

2.2.3. Really?

2.3. Did you make dinner last night?

2.3.1. Things to do

2.3.2. Last night

2.3.3. Simple past irregular verbs; Yes / no questions

2.3.4. Did you?

2.4. I saw a great movie.

2.4.1. “Matt’s Movie Reviews”

2.4.2. A blog post

2.4.3. A busy week

2.4.4. I played in a band last year.

UNIT 5: GETTING AWAY

1.   Mục tiêuBy the end of the lesson, students will be able to:

- describe where they were in the past

- react to news

- talk about their last vacation

- describe a vacation

2. Nội dung chương:            Thời gian: 10 giờ (LT: 5 giờ; TH: 5 giờ; KT: 0 giờ)

2.1. Where were you?

2.1.1. Adjectives

2.1.2. Quick getaways

2.1.3. Pat of be

2.1.4. Where were you last Friday night?

2.2. That’s great!

2.2.1. Good news, bad news

2.2.2. Reacting to news

2.2.3. A short trip

2.2.4. That’s …

2.3. My vacation

2.3.1. Vacation activities

2.3.2. Back from vacation

2.3.3. Simple past Wh-questions

2.3.4. Reduction of did you

2.3.5. What a vacation!

2.4. Travel experiences

2.4.1. “Travel Tales”

2.4.2. Three different trips

2.4.3. A postcard


UNIT 6: TIME TO CELEBRATE

1.   Mục tiêuBy the end of the lesson, students will be able to:

- talk about their plans for specific dates

- accept or decline an invitation

- discuss and agree on plans

- describe birthday traditions in their cultures

2. Nội dung chương:            Thời gian: 12 giờ (LT: 5 giờ; TH: 5 giờ; KT: 2 giờ)

 

2.1. I’m going to get married.

2.1.1. Months and dates

2.1.2. Special days

2.1.3. Be going to; Yes / no questions

2.1.4. Reduction of going to

2.1.5. Three special days

2.2. Sure. I’d love to.

2.2.1. Invitations

2.2.2. I’d love to, but …

2.2.3. Do you want to hang out?

2.3. Planning a party

2.3.1. Party checklist

2.3.2. I can bake!

2.3.3. Wh-questions with be going to

2.3.4. Let’s decide together.

2.4. Birthdays

2.4.1. “Birthday Traditions”

2.4.2. Sweet 16

2.4.3. A thank-you note

2.4.4. How we celebrate

 

IV. Điều kiện thực hiện môn học:

1. Phòng học lý thuyết

2. Trang thiết bị máy móc: máy tính, máy chiếu projecto, loa.

3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: Đề cương, bài giảng môn hoc, giáo trình, tài liệu tham khảo, posters, flashcards, ...

V. Nội dung và phương pháp, đánh giá:

1. Nội dung:

·        Kiến thức:


Grammar

- Count and noncount nouns

- Some and any

- How often

- Time expressions

- Prepositions of location

- There is, there are

-Present continuous statements

-Present continuous questions

 

-Simple past regular verbs

-Simple past irregular verbs

-Yes / no questions

-Past of be

-Simple past Wh-questions

-Be going to

-Yes / no questions

-Wh-questions with be going to

-Object pronouns

Vocabulary

- Food

- More food

- Places in the neighborhood

- Places to visit

-Actions and prepositions

-Activities

Weekend activities

-Things to do

-Adjectives

-Vacation activities

-Months and dates

-Party checklist

Pronunciation:

- Word stress

-  Intonation in questions

- Simple past –ed endings

- Reduction of did you

- Reduction of going to


·        Kỹ năng:

(1)  Say what they like and dislike;

(2)  Talk about their eating habits and favorite food;

(3)  Ask for and give directions;

(4)  Give a presentation on a city attraction;

(5)  Describe / discuss what people are doing right now, these days; ask if someone can talk now; explain why they can’t talk on the telephone;

(6)  Talk about routine events in the past; talk about past activities;

(7)  Describe where they were in the past; describe a vacation;

(8)  Talk about their plans for specific dates; discuss and agree on plans;

(9)  Accept or decline an invitation;

(10)         Describe birthday traditions in their cultures.

 

- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Đánh giá trong quá trình học tập cần đạt các yêu cầu sau:

            + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập;

            + Tham gia đầy đủ thời lượng môn học;

            + Chuyên cần, say mê môn học.

            + Tích cực đóng góp xây dựng bài học

+ Thể hiện được tính nghiêm túc, tự giác và có trách nhiệm với chuyên môn.

2. Phương pháp đánh giá:

Theo quy định của Bộ LĐ, TB & XH và quy định học vụ của nhà trường.

VI. Hướng dẫn thực hiện môn học:

1. Phạm vi áp dụng môn học: Chương trình môn học được sử dụng để giảng dạy cho trình độ Cao đẳng. Tổng thời gian thực hiện môn học là 62 giờ, giảng viên giảng các giờ lý thuyết kết hợp với các bài tập thực hành đan xen.

2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học:

- Đối với giảng viên: giảng dạy tích hợp 4 kỹ năng kết hợp với hướng dẫn từ vựng và cấu trúc ngữ pháp. Giảng dạy theo trình tự các bước Warm up – Pre – While – Post.

- Đối với người học: Thực hiện đầy đủ thời gian lên lớp và tự học ở nhà; chuẩn bị đầy đủ bài tập thực hành và ứng dụng theo yêu cầu.

3. Những trọng tâm cần chú ý:


- Expressing dislikes

- Expressing likes

- Asking for directions

- Asking if someone can talk now

- Explaining that you can’t talk now

- Showing that you’re listening

- Expressing surprise

- Reacting to good news

- Reacting to bad news

- Declining an invitation

- Accepting an invitation


 4. Course book:

Richards, J. C. & Bohlke, D. (2011). Four Corners 1B. Student’s Book. Cambridge University Press.

5. Tài liệu tham khảo:

(1) Murphy, R. (2012). English grammar in use. Ernst Klett Sprachen.

(2) Richards, J. C., & Trew, G. (2011). Basic tactics for listening. Oxford University Press.

(3) Eales, F., & Steave Oakes, S. S. (2011). Speakout. Elementary. Student’s Book.