CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

 

Tên môn học: TIẾNG ANH 3

Mã môn học:  

Thời gian thực hiện môn học: 60 giờ; (Lý thuyết: 0 giờ; Thực hành: 58 giờ; Kiểm tra 2 giờ)

I. Vị trí, tính chất của môn học:

- Vị trí: Môn học được phân bố giảng dạy sau học phần tiếng Anh 2.

- Tính chất: Là môn học chung bắt buộc.

II. Mục tiêu môn học:

+ Kiến thức: Học phần trang bị cho người học kiến thức tiếng Anh tương đương trình độ A2 theo Khung tham chiếu châu Âu. Học phần cung cấp cho người học kiến thức ngữ pháp và từ vựng được phát triển từ học phần tiếng Anh 1 và tiếng Anh 2 với các chủ đề về cuộc sống hàng ngày. Sinh viên có cơ hội thảo luận về các hoạt động hàn ngày, chia sẻ ý kiến và đưa ra những yêu cầu một cách chi tiết hơn.

+ Kỹ năng: Học phần góp phần rèn luyện kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, giúp người học giao tiếp tiếng Anh tự tin hơn, hiệu quả hơn.

+ Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Đánh giá trong quá trình học tập cần đạt các yêu cầu sau:

(1)  Chủ động, tích cực, sáng tạo, có tinh thần hợp tác, học tập nghiêm túc, khoa học.

(2)  Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập;

(3)  Tham gia đầy đủ thời lượng môn học;

(4)  Chuyên cần, say mê môn học.

(5)  Tích cực đóng góp xây dựng bài học

(6)  Thể hiện được tính nghiêm túc, tự giác và có trách nhiệm với chuyên môn.

III. Nội dung môn học:

1.      Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Stt

Nội dung

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành, tnghiệm, thảo luận, bài tập

Kiểm tra

1

UNIT 1: MY INTERSESTS

1. I am interested in fashion

2. Can you repeat that, please?

3. Do you play sports?

4. Free time

 

9

0

9

0

2

UNIT 2: DESCRIPTION

1. He’s talkative and friendly.

2. I don’t think so.

3. What do they look like?

4. People’s profiles

10

0

10

0

3

UNIT 3: RAIN OR SHINE

1. It’s extremely cold.

2. In my opinion

3. I’d like to play chess.

4. Where would you like to go?

10

0

 

 

10

0

4

UNIT 4: LIFE AT HOME

1. There’s a lot of light

2. Can you turn down the music?

3. I always hangs up my clothes!

4. What a home!

9

0

9

0

5

UNIT 5: HEALTH

1. Breathe deeply

2. I’m not feeling well

3. How healthy are you?

4. Don’t stress out!

10

0

10

0

6

UNIT 6: WHAT’S ON TV?

1. I love watching game show.

2. I don’t really agree.

3. I’m recording a documentary.

4. Popular TV

12

0

10

2

 

Cộng

60

0

58

02

2. Nội dung chi tiết:

UNIT 1: MY INTERSESTS

1 Mục tiêu:  By the end of the lesson, students will be able to:

- ask questions about English words

- asks about other interests.                                

- ask for repetition.                             

- ask someone to speak more slowly.        

 - ask and talk about sports and exercise habits. 

 - talk about people’s free-time activities.

2. Nội dung chương: Thời gian: 9 giờ (LT: 0 giờ; TH: 9 giờ; KT: 0 giờ)

2.1. I am interested in fashion

2.1.1. Interests

2.1.2. Find new friends!

2.1.3. Present of be

2.1.4. What are you interested in?

2.2. Can you repeat that, please?

2.2.1. Asking for repetition

2.2.2. Intonation in yes / no and Wh – questions

2.2.3. Could you …?

2.2.4. Class contact list

2.3. Do you play sports?

2.3.1. Sports and exercise

2.3.2. A ski sale

2.3.3. Simple present

2.3.4. Do you …?

2.4. Free time

2.4.1. “What’s your hobby?”

2.4.2. Is that a fish?

2.4.3. An interest

2.4.4. Other people’s interests


UNIT 2: DESCRIPTION

1. Mục tiêu:  By the end of the lesson, students will be able to:

- ask and talk about people’s personalities.   

- say they think something is true and not true.       

- ask and talk about people’s appearance.

- describe their personality and appearance.

2. Nội dung chương:            Thời gian: 10 giờ (LT:0 giờ; TH: 10 giờ; KT: 0 giờ)

2.1. He’s talkative and friendly.

2.1.1. Personality adjective

2.1.2. Find an e – pal!

2.1.3. What …like? Be +adjective (+Noun)

2.1.4. He’s hardworking

2.2. I don’t think so.

2.2.1. When you’re not sure

2.2.2. Is he or Is she

2.2.3. People we know

2.2.4. Is he friendly?

2.3. What do they look like?

2.3.1. Appearance

2.3.2. That’s not my husband!

2.3.3. What ……….look like?; Order of adjectives

2.3.4. Who is it?

2.4. People’s profiles

2.4.1. “Online profile”

2.4.2. Starting a profile

2.4.3. Guess who!


UNIT 3: RAIN OR SHINE

1. Mục tiêuBy the end of the lesson, students will be able to:

- talk about the weather and seasons.

- ask for and give an opinion.      

- talk about what they would like to do.          

- talk about a place where they would like to visit

2. Nội dung chương:     Thời gian: 10 giờ (LT: 0 giờ; TH: 10 giờ; KT: 0 giờ)

2.1. It’s extremely cold.

2.1.1. Weather

2.1.2. Favourite seasons

2.1.3. Adverbs of intensity; quantifiers with verbs

2.1.4. Think about the weather!

2.1.5. True or false?

2.2. In my opinion

2.2.1. Opinions

2.2.2. When’s a good time to visit?

2.2.3. Good time, bad time

2.3. I’d like to play chess.

2.3.1. Indoor activities

2.3.2. It’s raining!

2.3.3. Would like + Infinitive

2.3.4. Reduction of Would you

2.3.5. I’d like to …

2.4. Where would you like to go?

2.4.1. “Canada Through The Seasons”

2.4.2. An email to a friend

2.4.3. A place I’d like to visit


UNIT 4: LIFE AT HOME

1. Mục tiêuBy the end of the lesson, students will be able to:

- ask and answer questions about their home.

- make and agree to requests.

- talk about household chores

- describe a home

2. Nội dung chương:            Thời gian: 9 giờ (LT: 0 giờ; TH: 9 giờ; KT: 0 giờ)

2.1. There’s a lot of light

2.1.1. Things in a home

2.1.2. A new apartment

2.1.3. How many/ much; quantifiers before nouns

2.1.4. My home

2.2. Can you turn down the music?

2.2.1. Requests

2.2.2. Intonation in requests

2.2.3. Friendly requests

2.2.4. Neighbour to neighbour

2.3. I always hangs up my clothes!

2.3.1. Household chores

2.3.2. Let’s clean it up!

2.3.3. Separate two-word phrasal verbs

2.3.4. What a chore!

2.4. What a home!

2.4.1. Unusual Houses from Around the World

2.4.2. A tour of Graceland

2.4.3. Dream home


UNIT 5: HEALTH

1.   Mục tiêuBy the end of the lesson, students will be able to:

- give and follow instructions.

- say how they feel

- wish someone well.

- ask and talk about healthy habits.

- discuss ways to manage stress.

2. Nội dung chương:            Thời gian: 10 giờ (LT: 0 giờ; TH: 10 giờ; KT: 0 giờ)

2.1. Breathe deeply

2.1.1. Parts of the body

2.1.2. Yoga for beginners

2.1.3. Imperatives; Adverbs of manner

2.1.4. Reduction of and

2.1.5. Lower your arms slowly.

2.2. I’m not feeling well

2.2.1. Health problems

2.2.2. When you’re not feeling well.

2.2.3. What’s wrong?

2.2.4. We’re not feeling well.

2.3. How healthy are you?

2.3.1. Health habits

2.3.2. I don’t have much energy.

2.3.3. How questions

2.3.4. Good question!

2.4. Don’t stress out!

2.4.1. “Feeling stressed?”

2.4.2. It work for me!

2.4.3. Managing stress

2.4.4. Living with stress


UNIT 6: WHAT’S ON TV?

1.   Mục tiêuBy the end of the lesson, students will be able to:

- talk about types of TV shows they like.

- agree and disagree with an opinion.

- describe future plans.

- give their opinions about popular TV shows.

2. Nội dung chương:            Thời gian: 12 giờ (LT: 0 giờ; TH: 10 giờ; KT: 2 giờ)

2.1. I love watching game show.

2.1.1. Types of TV shows

2.1.2. TV preferences

2.1.3. Verb+ infinitive or gerund

2.1.4. TV talk

2.2. I don’t really agree.

2.2.1. Agreeing and disagreeing

2.2.2. What else is on?

2.2.3. My opinion

2.3. I’m recording a documentary.

2.3.1. Telivision

2.3.2. I’m going away this weekend.

2.3.3. Present continuous for future plans

2.3.4. Sentence stress

2.3.5. What are you recording?

2.4. Popular TV

2.4.1. “Reality Shows”

2.4.2. Favorite shows back home

2.4.3. My favorite TV show

2.4.4. Reality shows


IV. Điều kiện thực hiện môn học:

1. Phòng học lý thuyết

2. Trang thiết bị máy móc: máy tính, máy chiếu projector, loa.

3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: Đề cương, bài giảng môn hoc, giáo trình, tài liệu tham khảo, posters, flashcards, ...

V. Nội dung và phương pháp, đánh giá:

1. Nội dung:

·        Kiến thức:


Grammar:

-Present of be 

-Simple present.

-What …like? Be +adjective (+Noun)

-What ……….look like? Order of adjective

-Adverbs of intenstiy

-Quantifiers with verbs

 -Would like + Infinitive

- How many/ much;

-Quantifiers before nouns

-Separate two-word phrasal verbs

- Imperatives

- Adverbs of manner

-How questions

- Verb+ infinitive or gerund

- Present continuous for future plans

Vocabulary:

 - Classroom instruction

 - Interests

 - Sports and exercise

 - Personality adjective

 - Appearance

- Weather

- Indoor activities

- Things in a home. 

- Household chores

- Parts of the body

- Health habits

- Types of TV shows.

- Television

Pronunciation :

-Intonation in Yes/

-No and Wh- questions.

- Is he or Is she

- Reduction of Would you

- Intonation in requests

- Reduction of and

- Sentence stress


·        Kỹ năng:

(1)  Ask someone to speak more slowly; ask for repetition;

(2)  Talk about people’s free-time activities; asks about other people’s interests;

(3)  Ask about / describe their personality and appearance;

(4)  Ask for and give an opinion;

(5)  Talk about what they would like to do; where they would like to visit;

(6)  Talk about their home and household chores;

(7)  Make and agree to requests;

(8)  Give and follow instructions;

(9)  Ask and talk about healthy habits;

(10)         Express their feeling; wish someone well;

(11)         Talk about types of TV shows they like and popular TV shows;

(12)         Agree and disagree with an opinion.

2. Phương pháp đánh giá:

Theo quy định của Bộ LĐ, TB & XH và quy định học vụ của nhà trường.

VI. Hướng dẫn thực hiện môn học:

1. Phạm vi áp dụng môn học: Chương trình môn học được sử dụng để giảng dạy cho trình độ Cao đẳng. Tổng thời gian thực hiện môn học là 60 giờ, giảng viên giảng các giờ lý thuyết kết hợp với các bài tập thực hành đan xen.

2. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học:

- Đối với giảng viên: giảng dạy tích hợp 4 kỹ năng kết hợp với hướng dẫn từ vựng và cấu trúc ngữ pháp. Giảng dạy theo trình tự các bước Warm up – Pre – While – Post.

- Đối với người học: Thực hiện đầy đủ thời gian lên lớp và tự học ở nhà; chuẩn bị đầy đủ bài tập thực hành và ứng dụng theo yêu cầu.

3. Những trọng tâm cần chú ý:

- Asking for repetition

-Asking someone to speak more slowly

-Saying you think something is true.    

-Saying you think something is not true.

- Asking for an opinion.                                

 - Giving an opinion

 

 

- Making a request

-Agreeing to a request

- Saying how you feel.                                 

-Wishing someone well

- Agreeing with an opinion.

 -Disagreeing with an opinion.


4. Course book:

Richards, J. C. & Bohlke, D. (2011). Four Corners 2A. Student’s Book. Cambridge University Press.

5. Tài liệu tham khảo:

(1) Murphy, R. (2012). English grammar in use. Ernst Klett Sprachen.

(2) Richards, J. C., & Trew, G. (2011). Tactics for listening - Developing. Oxford University Press.

(3) Eales, F., & Steave Oakes, S. S. (2011). Speakout. Pre-intermediate. Student’s Book.

 

           

       Duyệt của Tổ trưởng BM                                Đồng tháp, ngày tháng ... năm  2019.

                                                                                                      Người lập

 

 

 

                                                                                                                                   

                                                                                                               

    TRẦM THỊ NGỌC HƯƠNG      

 

                              

Duyệt của Trưởng Khoa

 

 

 

 

 

 

PHAN VĂN ĐẠT